Xe cũ Geely Preface 2021 2.0TD Phiên bản hàng đầu 5 chỗ ngồi Sedan 2.0L L4 tăng áp
| Engine: | 2.0L tăng áp L4 | Horsepower: | 190 giây |
| Torque: | 300 N·m | Transmission: | DCT ly hợp kép ướt |
| Drivetrain: | Bánh trước lái | Body Structure: | xe mui trần |
| Seats: | 5 | Fuel Type: | Xăng |
| Fuel Economy: | 7,6 L/100km WLTC | Dimensions: | 4785×1869×1469 mm |
| Top Speed: | 210 km/giờ | ||
| High Light: | Xe cũ Geely Preface 2021,Geely Preface 2021 Sedan cũ |
||
Geely Preface Flagship Edition 2021 là một chiếc sedan cỡ trung cao cấp được trang bị động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng 2.0L tăng áp hiệu suất cao, sản sinh công suất ấn tượng 272 mã lực và mô-men xoắn 400 N·m. Kết hợp với hộp số ly hợp kép ướt (DCT) phản hồi nhanh nhạy và hệ dẫn động cầu trước, xe tăng tốc mạnh mẽ nhưng vẫn duy trì sự êm ái khi di chuyển trên đường cao tốc. Với thân xe thanh lịch dài 4785 mm, rộng 1869 mm và chiều cao khiêm tốn 1469 mm, Preface kết hợp sự sang trọng thể thao với không gian thoải mái cho 5 chỗ ngồi. Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp theo WLTC khoảng 7,15 L/100km và tốc độ tối đa đạt 215 km/h.


| Mẫu xe | Preface 2021 2.0TD Phiên bản Flagship 5 chỗ |
|---|---|
| Động cơ | L4 tăng áp 2.0L |
| Công suất tối đa | 272 Ps |
| Công suất tối đa | 200 kW |
| Mô-men xoắn cực đại | 400 N·m |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp WLTC | Khoảng 7,15 L/100km |
| Tốc độ tối đa | 215 km/h |
| Hộp số | Hộp số ly hợp kép ướt (DCT) |
|---|---|
| Hệ dẫn động | Dẫn động cầu trước (FWD) đặt phía trước |


| Cấu trúc thân xe | Sedan |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài * Rộng * Cao | 4785 * 1869 * 1469 mm |
